Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam – VNPT Tây Ninh

CHIẾN DỊCH 120 NGÀY ĐÊM

Mục tiêu kế hoạch 4 tháng cuối năm 2026 – VNPT Tây Ninh

Mục tiêu tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ cho khách hàng 4 tháng cuối năm (theo 5917)
591.236 triệu đồng

Hoàn thành mục tiêu 4 tháng, góp phần hoàn thành kế hoạch năm 2026.

Xem mục tiêu Viễn thông Tây Ninh – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Dịch vụ cốt lõi

Ba dịch vụ quyết định chiến dịch

Băng rộng cố định, Di động và Dịch vụ số doanh nghiệp gánh 515.733 triệu đồng, chiếm 87,23% mục tiêu doanh thu 4 tháng cuối năm.

Tỷ trọng trong mục tiêu 4 tháng (591.236 triệu đồng)
Đơn vị: triệu đồng
Băng rộng cố định 37,65%
Di động 34,60%
Dịch vụ số doanh nghiệp 14,98%
4 mảng còn lại 12,77%

Di động

Đột phá
Mục tiêu 4 tháng
204.564triệu đồng

Cơ hội tạo đột phá, nội dung trọng tâm của chiến dịch.

  • Đẩy mạnh phát triển thuê bao, ưu tiên chu kỳ dài.
  • Khai thác khách hàng giáo dục theo ưu đãi VinaPhone cùng Sở GD&ĐT.
So cùng kỳ (8 tháng)117,94%
Mục tiêu cả năm595.653
Phụ tráchPGĐ Huỳnh Minh Nhựt
Xem chi tiết →

Băng rộng cố định

Lớn nhất
Mục tiêu 4 tháng
222.614triệu đồng

Mảng doanh thu lớn nhất, nền tảng giữ vững kế hoạch.

  • Khai thác khách hàng hiện hữu: chăm sóc, tái khai thác, nâng cấp.
  • Kéo giảm hủy/ngưng; chuẩn hóa ghi nhận XGS-PON.
So cùng kỳ (8 tháng)104,42%
Mục tiêu cả năm655.166
Phụ tráchPGĐ Nguyễn Thái Hòa
Xem chi tiết →

Dịch vụ số doanh nghiệp

Tăng nhanh
Mục tiêu 4 tháng
88.555triệu đồng

Tăng trưởng mạnh nhất: 8 tháng bằng 246,93% cùng kỳ.

  • Nhóm B, C (phường, xã, sở, ngành, giáo dục): quản trị theo tuần.
  • Hệ sinh thái giáo dục; nâng chỉ số chuyển đổi số DTI phường, xã.
So cùng kỳ (8 tháng)246,93%
Mục tiêu cả năm159.199
Phụ tráchPGĐ Nguyễn Thành Hội
Xem chi tiết →
Xuất phát điểm

Kết quả 8 tháng đầu năm

Doanh thu lũy kế 8 tháng
1.033.735
triệu đồng
So kế hoạch năm
62,99%
So cùng kỳ
113,27%

Doanh thu VT-CNTT 8 tháng: 1.023.589 triệu đồng, đạt 63,09% so kế hoạch, bằng 113,42% so cùng kỳ.

Mục tiêu

Mục tiêu 4 tháng và cả năm

Mục tiêu doanh thu theo tháng
Đơn vị: triệu đồng
138.408
138.587
145.813
168.427
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Cộng 4 tháng 591.236 triệu đồng
Mục tiêu cả năm 2026
1.624.971 triệu đồng

Đạt 99,02% so kế hoạch (1.641.011), bằng 114,83% so cùng kỳ.

VT-CNTT
Mục tiêu 4 tháng584.120
Mục tiêu cả năm1.607.709
So kế hoạch99,09%
So cùng kỳ114,87%
Tiến độ so kế hoạch năm 2026
62,99% – lũy kế 8 tháng đầu năm
99,02% – mục tiêu cả năm, sau 4 tháng cuối năm
Mảng doanh thu

Bảy mảng doanh thu trọng tâm

Bấm vào từng thẻ để xem chi tiết bên dưới. Đơn vị: triệu đồng.

Chi tiết theo mảng

Đơn vị: triệu đồng
Chỉ tiêu
Lũy kế 8 tháng
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Cộng 4 tháng
Cả năm
Phân công

Trọng tâm chỉ đạo theo Phó Giám đốc phụ trách

Phó Giám đốc

Nguyễn Thành Hội

Phụ trách: Dịch vụ số doanh nghiệp; Truyền số liệu; Cho thuê hạ tầng (giao Trung tâm Kinh doanh Giải pháp)

  • Quản trị tổng thể khối khách hàng TCDN (số DN, di động, băng rộng, truyền số liệu, hạ tầng).
  • Quản trị số DN theo nhóm sản phẩm, lĩnh vực, phân khúc.
  • Nhóm B, C (phường, xã, sở, ngành, giáo dục): quản trị theo tuần.
  • Họp chuyên đề khách hàng giáo dục; xây dựng hệ sinh thái giáo dục ngoài sổ liên lạc điện tử.
  • Khối phường, xã: nâng chỉ số chuyển đổi số DTI; giới thiệu giải pháp cơ sở dữ liệu số nhà và hệ thống cấp biển số nhà.
Mục tiêu 4 tháng (triệu đồng)
Dịch vụ số doanh nghiệp88.555
Truyền số liệu2.883
Cho thuê hạ tầng (TTKD Giải pháp)3.194
Phó Giám đốc

Huỳnh Minh Nhựt

Phụ trách: Di động; Hàng hóa, thiết bị

  • Hoàn thành kế hoạch cơ bản để có cơ hội nhận cơ chế hỗ trợ, khuyến khích từ Tập đoàn.
  • Di động là cơ hội tạo đột phá và là nội dung trọng tâm của chiến dịch.
  • Đẩy mạnh phát triển thuê bao; khai thác khách hàng giáo dục theo chương trình ưu đãi VinaPhone dành cho cán bộ, giáo viên, nhân viên cùng Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh.
  • Hàng hóa, thiết bị thực hiện theo VB 2050 và VB 2699.
Mục tiêu 4 tháng (triệu đồng)
Di động204.564
Hàng hóa, thiết bị4.049
Phó Giám đốc

Nguyễn Thái Hòa

Phụ trách: Băng rộng cố định; MyTV; Điện thoại cố định

  • Băng rộng: rà soát nguyên nhân tại đơn vị kết quả kém.
  • Băng rộng: nghiên cứu định mức hủy/ngưng thấp hơn trên cơ sở dữ liệu thực tế.
  • Băng rộng: khai thác khách hàng hiện hữu (chăm sóc, tái khai thác, nâng cấp dịch vụ).
  • MyTV: doanh thu năm 2026 không thấp hơn cùng kỳ 2025.
  • XGS-PON: chuẩn hóa, khai báo, ghi nhận đầy đủ trên hệ thống.
Mục tiêu 4 tháng (triệu đồng)
MyTV35.445
Dịch vụ tiện ích8.220
Băng rộng cố định222.614
Điện thoại cố định3.994
Phó Giám đốc

Lê Đức Hòa Bình

Phụ trách: Cho thuê hạ tầng (giao Trung tâm Hạ tầng)

  • Các hạng mục: cống bể, cột treo cáp, BTS, nhà trạm, thiết bị, khác.
Mục tiêu 4 tháng (triệu đồng)
Cho thuê hạ tầng (Trung tâm Hạ tầng)5.182
Hàng hóa, thiết bị

Bốn định hướng 4 tháng cuối năm

1

Hành chính công, Y tế, Giáo dục, Doanh nghiệp

Thiết bị CNTT và tin học văn phòng: máy tính để bàn đồng bộ, máy tính xách tay, máy in, máy scan, máy chiếu, máy photocopy, máy quét.

2

Cơ quan Nhà nước (Đảng ủy, HĐND, UBND các cấp)

Hội nghị truyền hình và âm thanh: thiết bị phòng họp trực tuyến, MCU, camera hội nghị chuyên dụng, micro đại biểu/chủ tọa, loa, bộ xử lý âm thanh.

3

Dự án hạ tầng mạng, số hóa, phòng máy chủ

Router, Switch, thiết bị quang, tủ Rack 19 inch, vật tư cáp quang (ODF, dây nhảy quang), thiết bị/dụng cụ đo kiểm.

4

Viễn thông nội bộ và nhà thầu thi công

Điện thoại bàn cố định, điện thoại IP không dây, bộ lưu điện UPS, thiết bị cấp nguồn, dụng cụ và đồ bảo hộ an toàn thi công.

Trách nhiệm

Ai làm gì: trách nhiệm các đơn vị

VNPT khu vực

Doanh thu di động phát triển mới (gồm phí hòa mạng); thuê bao và doanh thu BRCĐ, MyTV phát triển mới; doanh thu số DN được giao chủ trì; phối hợp TTKD Giải pháp và Trung tâm CSKH.

TTVT khu vực

Doanh thu BRCĐ, MyTV duy trì; phối hợp VNPT khu vực phát triển mới BRCĐ, MyTV, Mesh, Camera (TTVT chịu 30%); gia hạn thanh toán trước được giao.

Trung tâm Kinh doanh Giải pháp

Doanh thu số DN và cho thuê hạ tầng (quang trắng...) được giao chủ trì; khách hàng doanh nghiệp lớn, chính quyền địa phương; phối hợp kinh doanh hàng hóa, thiết bị.

Trung tâm Chăm sóc khách hàng

Doanh thu di động duy trì toàn tỉnh; gia hạn thanh toán trước; sản lượng bán chéo; tỷ lệ gia hạn, tỷ lệ bán gói, duy trì tập di động hiện hữu.

Trung tâm Hạ tầng

Cho thuê hạ tầng còn lại (cống bể, cột treo cáp, BTS, nhà trạm, thiết bị khác), trừ quang trắng.

Phòng Điều hành Kinh doanh

Theo dõi, đánh giá hiệu quả giải pháp; báo cáo sản lượng, doanh thu thứ Sáu hằng tuần; đề xuất tiêu chí đánh giá và cơ chế khen thưởng.

Phòng Kế toán – Kế hoạch

Tổng hợp báo cáo doanh thu thứ Sáu hằng tuần; chủ trì đề xuất tiêu chí đánh giá và cơ chế khen thưởng chiến dịch.

Phòng Kỹ thuật – Đầu tư; Phòng Nhân sự – Tổng hợp

Theo dõi, phối hợp; cùng đề xuất tiêu chí đánh giá và cơ chế khen thưởng.

Nhịp điều hành

Từ tháng 9 đến cuối năm

Hằng tuần – thứ Sáu

Báo cáo sản lượng, doanh thu bán hàng; đánh giá so tuần trước; việc còn chậm, nguyên nhân, giải pháp (Phòng Điều hành Kinh doanh và Phòng Kế toán – Kế hoạch).

Hằng tuần

Quản trị theo tuần với dịch vụ số DN nhóm B, C.

Tháng 9 → Tháng 12

Mốc mục tiêu theo tháng (triệu đồng): T9 138.408; T10 138.587; T11 145.813; T12 168.427.

Cuối năm

Xem xét tiêu chí đánh giá và khen thưởng đơn vị hoàn thành tốt mục tiêu trong chiến dịch.

Nguyên tắc

Phát triển thuê bao đúng cách

1

Đúng khách hàng, đúng địa bàn, đúng nhu cầu, có dữ liệu, có khả năng chăm sóc, khai thác lâu dài.

2

Tập trung thuê bao chu kỳ dài; khai thác khách hàng hiện hữu, người thân, gia đình, nhóm có nhu cầu thực tế.

3

Bảo đảm chất lượng, tính bền vững, hiệu quả doanh thu; không chạy theo sản lượng bằng mọi giá.

4

Theo dõi hiệu quả từng kênh bán hàng; kênh nào khó khăn phải nêu nguyên nhân và đề xuất nguồn lực hỗ trợ kịp thời.

Văn bản

Căn cứ văn bản

Quyết định số 58/QĐ-VNPT-KHĐT
Ngày 10/01/2026

Của Tập đoàn – giao chỉ tiêu kế hoạch SXKD năm 2026.

Quyết định số 668/QĐ-VNPT-TNH
Ngày 10/04/2026

Điều chỉnh giao chỉ tiêu kế hoạch SXKD năm 2026 (thay thế QĐ 135 và QĐ 410).

Văn bản số 530/VNPT-TNH-KTKH
Ngày 09/02/2026

Hướng dẫn thực hiện kế hoạch SXKD năm 2026 (thay thế VB 265 ngày 22/01/2026).

Văn bản số 1357/VNPT-TNH-KTKH
Ngày 02/4/2026

Phân công cá nhân phụ trách quản trị, điều hành mục tiêu kế hoạch.

Văn bản số 3918/TB-VNPT-TNH
Ngày 12/9/2026

Kết luận Hội nghị giao ban tháng 9 và triển khai “Chiến dịch 120 ngày đêm”.

VB 2050/VNPT-TNH-KTKH và VB 2699/VNPT-TNH-KTKH
Ngày 14/5/2026 và 26/6/2026

Hàng hóa, thiết bị.

Văn bản triển khai (số eOffice: 703751/VBKS)
Ngày 24/09/2026

Ký Giám đốc Nguyễn Nam Quốc.

Phụ lục 03
Các văn bản triển khai bổ sung

Chờ bổ sung